Tương quan giữa đường kính ống chất liệu ống và máy bơm nước
Home / TIN TỨC / Tương quan giữa đường kính ống chất liệu ống và máy bơm nước

Tương quan giữa đường kính ống chất liệu ống và máy bơm nước

Một hệ thống máy bơm nước hiện đại này nay đòi hỏi có rất nhiều các thiết bị đo lường, thiết bị đóng ngắt, bảo vệ, máy bơm nước…….. Hệ thống máy bơm nước có thể bị sự cố và không thể vận hành nếu đơn vị tư vấn thiết kế có sự sai sót trong trình toán các hệ thống thủy lực của đường ống dẫn máy bơm nước. Và sau đây với kinh nghiệm tư vấn thiết kế rất nhiều hệ thống máy bơm nước chúng tôi sẽ hướng dẫn về tính toán một hệ thống đường ống thủy lực. Với 3 nội dung sau :

may-bom-nuoc1234
Bơm được sử dụng ống thép đúc

Nên lựa chọn đường ống bơm thế nào để phù hợp với họng xả bơm.
Chất liệu và kích thước khác nhau của các đường ống
Lắp đúng vị trí và công dụng của cách van và các khớp

Nên lựa chọn đường ống bơm thế nào để phù hợp với họng xả bơm.

  Vấn đề đường ống máy bơm nước có nên phù hợp với họng xả không là một vấn đề có rất nhiều người bị sai lầm bởi vấn đề này. Có rất nhiều kỹ thuật đã lựa chọn đường ống máy bơm nhỏ hơn đường kính của họng xả bơm với mục đích để sử dụng nguồn nước mạnh. Nhưng đối với vấn đề đó là một kỹ thuật sai. Máy bơm nước nhà sản xuất đã tính toán về lưu lượng cũng như cột áp của máy bơm nước. Nếu sử dụng một đường ống nhỏ hơn để dẫn nước sẽ gây ra tình trạng ma sát tiết điện đường ống lớn. Có những câu thắc mắc là sao đường ống nhỏ lại tiết diện ma sát lớn. Vì đường ống nhỏ làm nước phải chảy nhanh hơn nhưng trong đường ống lượng nước bị tắc nghẽn nên nó tạo ra lực ma sát tiết diện lớn cản trở dòng nước. Nên bạn sử dụng đường ống nhỏ sẽ giây tới tình trạng nước không thể lên tới vị trí cần bơm. Với vấn đề này khi bạn mua máy bơm lên lắp đặt đúng đường ống máy bơm của nhà thiết kế hoặc có thể lắp đường ống máy bơm to hơn đường ống họng xả của máy bơm để lợi về lưu lượng đường ống.

Chất liệu và kích thước khác nhau của các đường ống

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều các loại đường ống với chất liệu khác nhau. Tuy nhiên những đường ống này có các tỉ số độ nhớt, độ nhám khác nhau và kích thước cũng khác nhau. Với bảng thông số sau đây : 

Bảng kích thước ống danh định
          
Bảng này ứng với một số tiêu chuẩn như: ASTM A106, A53, API 5L, A312, ASME… 
          
Ống từ ⅛” tới 3½” (từ DN6 – DN90)     
          
InchDNĐK ngoàiĐộ dày thành ống (mm)
 
(mm)SCH 5SCH 10SCH 30SCH 40SCH 80SCH 120XXS
610,29 mm0,889 mm1,245 mm1,448 mm1,727 mm2,413 mm
¼813,72 mm1,245 mm1,651 mm1,854 mm2,235 mm3,023 mm
1017,15 mm1,245 mm1,651 mm1,854 mm2,311 mm3,200 mm
½1521,34 mm1,651 mm2,108 mm2,769 mm3,734 mm7,468 mm
¾2026,67 mm1,651 mm2,108 mm2,870 mm3,912 mm7,823 mm
12533,40 mm1,651 mm2,769 mm3,378 mm4,547 mm9,093 mm
3242,16 mm1,651 mm2,769 mm2,972 mm3,556 mm4,851 mm9,703 mm
4048,26 mm1,651 mm2,769 mm3,175 mm3,683 mm5,080 mm10,160 mm
25060,33 mm1,651 mm2,769 mm3,175 mm3,912 mm5,537 mm6,350 mm11,074 mm
6573,03 mm2,108 mm3,048 mm4,775 mm5,156 mm7,010 mm7,620 mm14,021 mm
38088,90 mm2,108 mm3,048 mm4,775 mm5,486 mm7,620 mm8,890 mm15,240 mm
90101,60 mm2,108 mm3,048 mm4,775 mm5,740 mm8,077 mm16,154 mm

Bảng kích thước ống danh định

InchDNĐK ngoàiĐộ dày thành ống (mm)
mm 
 (mm)SCH 5SCH 10SCH 20SCH 30SCH 40SCH 60SCH 80SCH 100SCH 120SCH 140SCH 160
   
  STD
4100114,30 mm2,108 mm3,048 mm4,775 mm6,020 mm7,137 mm8,560 mm11,100 mm13,487 mm
115127,00 mm6,274 mm9,017 mm
5125141,30 mm2,769 mm3,404 mm6,553 mm9,525 mm12,700 mm15,875 mm
6150168,28 mm2,769 mm3,404 mm7,112 mm10,973 mm14,275 mm18,263 mm
8200219,08 mm2,769 mm3,759 mm6,350 mm7,036 mm8,179 mm10,312 mm12,700 mm15,062 mm18,237 mm20,625 mm23,012 mm
              

Ống từ 4″ tới 8″ (từ DN100 – DN200)

InchDNĐK ngoàiĐộ dày thành ống (mm) 
mm  
 (mm)SCH 5sSCH 5SCH 10sSCH 10SCH 20SCH 30 
10250273,05 mm3,404 mm3,404 mm4,191 mm4,191 mm6,350 mm7,798 mm 
12300323,85 mm3,962 mm4,191 mm4,572 mm4,572 mm6,350 mm8,382 mm 
14350355,60 mm3,962 mm3,962 mm4,775 mm6,350 mm7,925 mm9,525 mm 
16400406,40 mm4,191 mm4,191 mm4,775 mm6,350 mm7,925 mm9,525 mm 
18450457,20 mm4,191 mm4,191 mm4,775 mm6,350 mm7,925 mm11,100 mm 
20500508,00 mm4,775 mm4,775 mm5,537 mm6,350 mm9,525 mm12,700 mm 
24600609,60 mm5,537 mm5,537 mm6,350 mm6,350 mm9,525 mm14,275 mm 
InchĐộ dày thành ống (mm)
SCH 40sSCH 40SCH 60SCH 80sSCH 80SCH 100SCH 120SCH 140SCH 160
109,271 mm9,271 mm12,700 mm12,700 mm15,062 mm18,237 mm21,412 mm25,400 mm28,575 mm
129,525 mm10,312 mm12,700 mm12,700 mm17,450 mm21,412 mm25,400 mm28,575 mm33,325 mm
149,525 mm11,100 mm15,062 mm12,700 mm19,050 mm23,800 mm27,762 mm31,750 mm35,712 mm
169,525 mm12,700 mm16,662 mm12,700 mm21,412 mm26,187 mm30,937 mm36,500 mm40,462 mm
189,525 mm14,275 mm19,050 mm12,700 mm23,800 mm29,362 mm34,925 mm39,675 mm45,237 mm
209,525 mm15,062 mm20,625 mm12,700 mm26,187 mm32,512 mm38,100 mm44,450 mm49,987 mm
249,525 mm17,450 mm24,587 mm12,700 mm30,937 mm38,887 mm46,025 mm52,375 mm59,512 mm

Ống từ 10″ tới 24″ (từ DN250 – DN600)

Với bảng thông số trên khi bạn lựa chọn máy bơm nước cần xem qua những thông tin về về đường kính họng hút xả để tiến hành chọn lựa đường ống với kích thước phù hợp để hệ thống của bạn tốt nhất và hiệu quả.

Lắp đúng vị trí và công dụng của cách van và các khớp

Về vấn đề lắp đặt đúng vị trí và công dụng của các van hay các khớp chống rung của máy bơm chúng ta sau đây cùng tìm hiểu về một thứ tự thường hay được sử dụng nhất và có công dụng tốt nhất :

Với đầu hút : Bích bơm => Khớp chống rung => Y lọc => Van chặn => Đường ống dẫn

Với đầu đẩy : Bích bơm => Khớp chống rung => Van một chiều => Van chống va => Van chặn => Đường ống dẫn

may-bom-nuoc123
Một sơ đồ lắp các van khớp nối

Ngoài ra có thể thiết kế sau khớp chống rung một đồng hồ đo áp để đo được áp lực trong đường ống. Với các thiết kế các vị trí đặt van khớp nối như trên có thể phát huy được hết tác dụng của máy bơm nước. Khi được sử dụng hoặc có thể dễ dàng tháo lắp máy bơm nước.

Với những nội dung trên chúng tôi đã trình bày đầy đủ một hệ thống đường ống thủy lực của máy bơm nước. Ngoài ra còn rất nhiều các yếu tố khác khi thiết kế đường ống cần biết tới. Nhưng trong khuân khổ bài viết không thể truyền tải đầy đủ những yếu tố khác. Nếu bạn cần biết thêm có thể liên hệ ngay chúng tôi để được tư vấn về đường ống máy bơm.

Nếu bài viết hay vui lòng chia sẻ để cảm ơn biên tập viên.

Nơi xuất bản

Phòng kỹ thuật

Bình luận Facebook
Đánh giá của bạn